Chiến sĩ mạnh mẽ như tấm gỗ chắc chắn, thân hình vạm vỡ và hùng tráng.
/
雄壮
雄壮
hùng tráng
hùng vĩ; hùng tráng
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hùng vĩ; hùng tráng
- 。
Bài hát này nghe rất hùng tráng.
- 貳形tính từ
hùng tráng; hùng dũng; oai hùng
- 。
Đội quân này rất hùng tráng.
- 參形tính từ
hùng tráng; hùng dũng; oai hùng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ雄壮
Phồn thể雄壯
hùng tráng
hùng vĩ; hùng tráng
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hùng vĩ; hùng tráng
- 。
Bài hát này nghe rất hùng tráng.
- 貳形tính từ
hùng tráng; hùng dũng; oai hùng
- 。
Đội quân này rất hùng tráng.
- 參形tính từ
hùng tráng; hùng dũng; oai hùng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.