雄壮

雄壮
xióngzhuàng
hùng tráng

hùng vĩ; hùng tráng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hùng vĩ; hùng tráng

    • Bài hát này nghe rất hùng tráng.

  2. tính từ

    hùng tráng; hùng dũng; oai hùng

    • Đội quân này rất hùng tráng.

  3. tính từ

    hùng tráng; hùng dũng; oai hùng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.