难解

难解
nánjiě
nan giải

khó giải; khó tháo gỡ

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    khó giải; khó tháo gỡ

    • Vấn đề này rất khó giải quyết.

  2. tính từ

    khó giải tỏa; khó hóa giải; nan giải

  3. tính từ

    khó hiểu; khó lý giải

    • Vấn đề này rất khó hiểu.

  4. tính từ

    khó tháo gỡ; khó giải quyết; nan giải

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay, lại)HỘI Ý
  • chuy(con chim đuôi ngắn)BỘ

Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.