难弹

难弹
nántán
nan đàn

khó chơi (nhạc cụ dây); khó đàn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    khó chơi (nhạc cụ dây); khó đàn

    • Bài hát này rất khó chơi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay, lại)HỘI Ý
  • chuy(con chim đuôi ngắn)BỘ

Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.