难喝

难喝
nán
nan húp

khó uống; dở; khó nuốt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    khó uống; dở; khó nuốt

    • Cốc cà phê này rất khó uống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay, lại)HỘI Ý
  • chuy(con chim đuôi ngắn)BỘ

Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.