隧洞

隧洞
suìdòng
toại động

đường hầm; hầm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đường hầm; hầm

    • Đường hầm này rất dài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.