隔板

隔板
bǎn
cách bản

tấm vách ngăn; tấm ngăn cách

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tấm vách ngăn; tấm ngăn cách

    • Tấm ngăn này có thể chia căn phòng thành hai phần.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, vách)BỘ
  • cách(vạc ba chân, ngăn cách)HÌNH THANH

Bức vách đất như cái vạc lớn ngăn cách hai phía lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.