隔山

隔山
shān
cách sơn

cách một núi; (chỉ quan hệ) anh chị em khác cha hoặc khác mẹ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cách một núi; (chỉ quan hệ) anh chị em khác cha hoặc khác mẹ

    • Họ là anh em cùng cha khác mẹ.

  2. danh từ

    cách trở (sinh ra từ mẹ khác nhau); không cùng mẹ

    • Họ là anh em cùng cha khác mẹ.

  3. danh từ

    cách núi; (bóng) không trực tiếp; gián cách

    • Bên kia núi có một ngôi đền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, vách)BỘ
  • cách(vạc ba chân, ngăn cách)HÌNH THANH

Bức vách đất như cái vạc lớn ngăn cách hai phía lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.