隔世

隔世
shì
cách thế

cách một đời; như ở thế giới khác

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cách một đời; như ở thế giới khác

    • Chúng ta đã không gặp nhau cả một đời rồi.

  2. danh từ

    cách một đời; như từ kiếp trước

    • Đây đã là ký ức của một kiếp trước rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, vách)BỘ
  • cách(vạc ba chân, ngăn cách)HÌNH THANH

Bức vách đất như cái vạc lớn ngăn cách hai phía lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.