隐隐绰绰

隐隐绰绰
yǐnyǐnchuòchuò
ẩn ẩn xước xước

mờ mờ ảo ảo; lờ mờ không rõ ràng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    mờ mờ ảo ảo; lờ mờ không rõ ràng

    • Tôi lờ mờ nhìn thấy một bóng người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.