隐隐约约

隐隐约约
yǐnyǐnyuēyuē
ẩn ẩn ước ước

mơ hồ; lờ mờ; thoáng ẩn thoáng hiện [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    mơ hồ; lờ mờ; thoáng ẩn thoáng hiện [thành ngữ]

    • Tôi mơ hồ nghe thấy có người nói chuyện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.