隐避

隐避
yǐn
ẩn tị

ẩn; che giấu

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ẩn; che giấu

    • Anh ấy ẩn nấp sau cái cây.

  2. động từ

    ẩn tránh; ẩn náu tránh né

    • Anh ấy ẩn mình trong đám đông.

  3. động từ

    ẩn náu; che giấu; giấu kín

    • Anh ấy đã che giấu sự thật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.