隐遁

隐遁
yǐndùn
ẩn độn

ẩn dật; lui về ở ẩn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ẩn dật; lui về ở ẩn

    • Anh ấy ẩn mình trong núi sâu.

  2. động từ

    ẩn cư; sống ẩn dật

    • Anh ấy thích ẩn mình trong núi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.