隐色

隐色
yǐn
ẩn sắc

màu sắc ngụy trang; màu bảo vệ (đặc biệt ở côn trùng)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    màu sắc ngụy trang; màu bảo vệ (đặc biệt ở côn trùng)

    • Ẩn sắc là một cách động vật tự bảo vệ mình.

  2. danh từ

    ngụy trang; hoa văn ngụy trang (quân sự)

    • Loài động vật này có màu ngụy trang.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.