隐痛

隐痛
yǐntòng
ẩn thống

nỗi đau âm ỉ; nỗi đau thầm kín

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nỗi đau âm ỉ; nỗi đau thầm kín

    • Trong lòng anh ấy có nỗi đau thầm kín.

  2. danh từ

    đau âm ỉ; nỗi đau thầm kín

    • Anh ấy cảm thấy một cơn đau âm ỉ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.