隐疾

隐疾
yǐn
ẩn tật

bệnh khó nói; bệnh kín (ví dụ: bệnh hoa liễu)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bệnh khó nói; bệnh kín (ví dụ: bệnh hoa liễu)

    • Anh ấy có bệnh khó nói nên không thể kết hôn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.