隐晦

隐晦
yǐnhuì
ẩn hối

mơ hồ; khó hiểu; ẩn ý

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mơ hồ; khó hiểu; ẩn ý

    • Lời nói của anh ấy rất mơ hồ.

  2. tính từ

    mơ hồ; úp mở; bóng gió

  3. tính từ

    ẩn ý; mơ hồ; úp mở

    • Lời nói của anh ấy rất ẩn ý.

  4. tính từ

    ẩn náu; ẩn giấu; mơ hồ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.