隐显

隐显
yǐnxiǎn
ẩn hiển

ẩn hiện; lúc ẩn lúc hiện

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ẩn hiện; lúc ẩn lúc hiện

    • Mặt trăng ẩn hiện trong những đám mây.

  2. tính từ

    ẩn hiện; lúc ẩn lúc hiện

    • Những đỉnh núi xa xa ẩn hiện trong sương mù.

  3. tính từ

    gián đoạn; ngắt quãng; từng cơn

    • Ánh đèn chập chờn.

  4. tính từ

    ẩn hiện; ẩn và hiện; lúc ẩn lúc hiện

    • Ý của anh ấy không rõ ràng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.