隐忍

隐忍
yǐnrěn
ẩn nhẫn

chịu đựng trong im lặng; nhẫn nhịn; nuốt uất ức vào lòng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chịu đựng trong im lặng; nhẫn nhịn; nuốt uất ức vào lòng

    • Anh ấy chịu đựng nỗi đau trong im lặng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.