隐射

隐射
yǐnshè
ẩn xạ

ám chỉ; ngụ ý; bóng gió

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ám chỉ; ngụ ý; bóng gió

    • Anh ấy ám chỉ những khuyết điểm của tôi.

  2. động từ

    ám chỉ; ngụ ý; bóng gió

    • Anh ta ám chỉ tôi đã lấy trộm tiền của anh ta.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.