隐去

隐去
yǐn
ẩn khứ

trốn thoát; bỏ trốn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trốn thoát; bỏ trốn

    • Anh ấy đã biến mất.

  2. động từ

    ẩn; che giấu

    • Anh ấy đã giấu đi tung tích của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.