隐修士

隐修士
yǐnxiūshì
ẩn tu sĩ

tu sĩ ẩn dật; ẩn sĩ (Kitô giáo)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tu sĩ ẩn dật; ẩn sĩ (Kitô giáo)

    • Ẩn tu sĩ sống trong tu viện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.