随身碟

随身碟
suíshēndié
tuỳ thân điệp

ổ đĩa USB; USB flash drive (Đài Loan)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ổ đĩa USB; USB flash drive (Đài Loan)

    • Tôi lưu tài liệu vào USB.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, làng xóm (bộ ấp))BỘ
  • tùy(đi theo (âm phù))HÀI THANH

Đi theo người khác qua làng xóm chính là ý nghĩa của chữ 随 (tùy).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.