随感

随感
suígǎn
tuỳ cảm

suy nghĩ tản mạn; tùy bút

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    suy nghĩ tản mạn; tùy bút

    • Anh ấy đã viết một bài tùy cảm.

  2. danh từ

    cảm nhận tùy hứng; tùy bút cảm tưởng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, làng xóm (bộ ấp))BỘ
  • tùy(đi theo (âm phù))HÀI THANH

Đi theo người khác qua làng xóm chính là ý nghĩa của chữ 随 (tùy).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.