随性

随性
suíxìng
tuỳ tính

thoải mái; tự nhiên; tuỳ tính

3 nghĩa#34279
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thoải mái; tự nhiên; tuỳ tính

    • Anh ấy là một người rất tùy tính.

  2. tính từ

    thoải mái; tùy thích; sống theo ý mình

    • Anh ấy là một người tùy tính.

  3. tính từ

    tuỳ tiện; thoải mái; bất kỳ; (khẩu) tha hồ; mặc kệ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, làng xóm (bộ ấp))BỘ
  • tùy(đi theo (âm phù))HÀI THANH

Đi theo người khác qua làng xóm chính là ý nghĩa của chữ 随 (tùy).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.