Tới nội dung chính

随性

随性
suíxìng
tuỳ tính

thoải mái; tự nhiên; tuỳ tính

3 nghĩa#34279
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    thoải mái; tự nhiên; tuỳ tính

    • 。

      Anh ấy là một người rất tùy tính.

  2. 貳形tính từ

    thoải mái; tùy thích; sống theo ý mình

    • 。

      Anh ấy là một người tùy tính.

  3. 參形tính từ

    tuỳ tiện; thoải mái; bất kỳ; (khẩu) tha hồ; mặc kệ

随
suí
tuỳ
BỘ THỦ⾩
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu