随即

随即
suí
tuỳ tức

ngay lập tức; tức thì

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#32499
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    ngay lập tức; tức thì

    • Anh ấy rời đi ngay lập tức.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,

      Tim ông ta ngừng đập và chết ngay sau đó.

  2. trạng từ

    ngay lập tức; tức thì

  3. trạng từ

    ngay sau đó; tức thì

    • Anh ấy rời đi ngay sau đó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, làng xóm (bộ ấp))BỘ
  • tùy(đi theo (âm phù))HÀI THANH

Đi theo người khác qua làng xóm chính là ý nghĩa của chữ 随 (tùy).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.