陷坑

陷坑
xiànkēng
hãm khanh

cái bẫy; hầm bẫy

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cái bẫy; hầm bẫy

    • Cái hố này rất sâu.

  2. danh từ

    hố bẫy; bẫy hố

    • Anh ấy rơi vào cái bẫy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, địa hình)BỘ
  • hãm(hố, cạm bẫy)HÀI THANH

Trên địa hình có hố bẫy ẩn dưới đất, dễ khiến người rơi xuống mà bị hãm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.