陷入牢笼

陷入牢笼
xiànláolóng
hãm nhập lao lồng

rơi vào bẫy; sa vào vòng tù túng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rơi vào bẫy; sa vào vòng tù túng

  2. động từ

    rơi vào bẫy; sa vào vòng lao lý

    • Anh ta bị mắc kẹt trong lồng, không thể thoát ra.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, địa hình)BỘ
  • hãm(hố, cạm bẫy)HÀI THANH

Trên địa hình có hố bẫy ẩn dưới đất, dễ khiến người rơi xuống mà bị hãm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.