- 土thổ(đất (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
đất sét; đất làm gốm
đất sét; đất làm gốm
Anh ấy dùng đất sét làm một cái bình hoa.
đất sét; đất sét gốm
Đất sét là vật liệu để làm đồ gốm.
đất sét; đất làm gốm
đất sét; đất làm gốm
Anh ấy dùng đất sét làm một cái bình hoa.
đất sét; đất sét gốm
Đất sét là vật liệu để làm đồ gốm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.