陶冶

陶冶
táo
đào dã

rèn luyện; bồi dưỡng (tâm hồn, tính tình)

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rèn luyện; bồi dưỡng (tâm hồn, tính tình)

    • Nghệ thuật có thể bồi dưỡng tâm hồn.

  2. động từ

    bồi dưỡng; (bóng) rèn luyện tâm hồn; hun đúc

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.