陵墓

陵墓
líng
lăng mộ

lăng; lăng mộ

2 nghĩa#26590
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lăng; lăng mộ

    • Ngôi mộ này rất cổ xưa.

  2. danh từ

    lăng mộ; lăng tẩm

    • Lăng mộ này rất cổ kính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.