陪酒

陪酒
péijiǔ
bồi tửu

uống cùng (với ai); tiếp rượu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    uống cùng (với ai); tiếp rượu

    • Anh ấy không thích uống rượu cùng người khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đứng bên gò đất cùng người khác là hình ảnh của sự đồng hành, bầu bạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.