陪送

陪送
péisòng
bồi tống

của hồi môn; đồ sính lễ theo cô dâu

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    của hồi môn; đồ sính lễ theo cô dâu

    • Cô ấy không có của hồi môn.

  2. động từ

    của hồi môn; đồ dẫn cưới

    • Cô ấy đã cho rất nhiều tiền làm của hồi môn.

  3. động từ

    đi cùng; hộ tống; của hồi môn

    • Tôi tiễn anh ấy ra sân bay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đứng bên gò đất cùng người khác là hình ảnh của sự đồng hành, bầu bạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.