陪聊

陪聊
péiliáo
bồi liêu

trò chuyện cùng; người được thuê để trò chuyện cùng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trò chuyện cùng; người được thuê để trò chuyện cùng

  2. động từ

    người trò chuyện có trả phí; (đặc biệt) tiếp viên trò chuyện

    • Anh ấy đã trò chuyện cả đêm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đứng bên gò đất cùng người khác là hình ảnh của sự đồng hành, bầu bạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.