Đứng bên gò đất cùng người khác là hình ảnh của sự đồng hành, bầu bạn.
/
陪护
陪护
bồi hộ
chăm sóc; hộ lý (người bệnh, người khuyết tật,...)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chăm sóc; hộ lý (người bệnh, người khuyết tật,...)
- 。
Cô ấy chăm sóc bệnh nhân.
- 貳名danh từ
người chăm sóc; người hộ lý (đi kèm chăm sóc bệnh nhân)
- 。
Cô ấy là một người chăm sóc chuyên nghiệp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 户hộ(cửa nhà, hộ gia đình)HÌNH THANH
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
陪护
Phồn thể陪護
bồi hộ
chăm sóc; hộ lý (người bệnh, người khuyết tật,...)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chăm sóc; hộ lý (người bệnh, người khuyết tật,...)
- 。
Cô ấy chăm sóc bệnh nhân.
- 貳名danh từ
người chăm sóc; người hộ lý (đi kèm chăm sóc bệnh nhân)
- 。
Cô ấy là một người chăm sóc chuyên nghiệp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)