陪护

陪护
péi
bồi hộ

chăm sóc; hộ lý (người bệnh, người khuyết tật,...)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chăm sóc; hộ lý (người bệnh, người khuyết tật,...)

    • Cô ấy chăm sóc bệnh nhân.

  2. danh từ

    người chăm sóc; người hộ lý (đi kèm chăm sóc bệnh nhân)

    • Cô ấy là một người chăm sóc chuyên nghiệp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đứng bên gò đất cùng người khác là hình ảnh của sự đồng hành, bầu bạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.