险胜

险胜
xiǎnshèng
hiểm thắng

thắng sát nút; thắng trong gang tấc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thắng sát nút; thắng trong gang tấc

    • Anh ấy đã thắng đối thủ sát nút.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, vách núi)BỘ
  • thiêm(tất cả, đồng lòng)HÀI THANH

Vách núi dựng đứng là nơi hiểm trở khiến ai cũng phải lo sợ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.