险种

险种
xiǎnzhǒng
hiểm chủng

loại hình bảo hiểm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    loại hình bảo hiểm

    • Xin hỏi, công ty của các bạn có những loại hình bảo hiểm nào?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, vách núi)BỘ
  • thiêm(tất cả, đồng lòng)HÀI THANH

Vách núi dựng đứng là nơi hiểm trở khiến ai cũng phải lo sợ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.