险症

险症
xiǎnzhèng
hiểm chứng

bệnh nguy kịch; chứng bệnh hiểm nghèo

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bệnh nguy kịch; chứng bệnh hiểm nghèo

    • Anh ấy mắc bệnh hiểm nghèo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, vách núi)BỘ
  • thiêm(tất cả, đồng lòng)HÀI THANH

Vách núi dựng đứng là nơi hiểm trở khiến ai cũng phải lo sợ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.