险滩

险滩
xiǎntān
hiểm than

bãi đá ngầm; thác nước nguy hiểm; đoạn sông hiểm trở

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bãi đá ngầm; thác nước nguy hiểm; đoạn sông hiểm trở

    • Con sông này có nhiều ghềnh đá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, vách núi)BỘ
  • thiêm(tất cả, đồng lòng)HÀI THANH

Vách núi dựng đứng là nơi hiểm trở khiến ai cũng phải lo sợ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.