险峻

险峻
xiǎnjùn
hiểm tuấn

hiểm trở; dốc đứng; (địa hình) núi non hiểm hóc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hiểm trở; dốc đứng; (địa hình) núi non hiểm hóc

    • Ngọn núi này rất hiểm trở.

  2. tính từ

    hiểm trở; hiểm nghèo; (địa thế) dốc đứng hiểm trở

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, vách núi)BỘ
  • thiêm(tất cả, đồng lòng)HÀI THANH

Vách núi dựng đứng là nơi hiểm trở khiến ai cũng phải lo sợ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.