陨坑

陨坑
yǔnkēng
vẫn khanh

hố thiên thạch; miệng hố va chạm thiên thạch

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hố thiên thạch; miệng hố va chạm thiên thạch

    • Bề mặt mặt trăng có rất nhiều hố thiên thạch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.