除过

除过
chúguò
trừ quá

(phương ngữ) trừ; ngoại trừ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. giới từ

    (phương ngữ) trừ; ngoại trừ

    • Trừ anh ấy ra, tất cả chúng tôi đều đã đi.

  2. giới từ

    ngoài ra; trừ ra; ngoài

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, thành ấp (bộ phụ))BỘ
  • (thừa ra, dư thừa)HÌNH THANH

Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.