- 阝phụ(gò đất, thành ấp (bộ phụ))BỘ
- 余dư(thừa ra, dư thừa)HÌNH THANH
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
(phương ngữ) trừ; ngoại trừ
(phương ngữ) trừ; ngoại trừ
Trừ anh ấy ra, tất cả chúng tôi đều đã đi.
ngoài ra; trừ ra; ngoài
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
(phương ngữ) trừ; ngoại trừ
(phương ngữ) trừ; ngoại trừ
Trừ anh ấy ra, tất cả chúng tôi đều đã đi.
ngoài ra; trừ ra; ngoài
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.