除臭

除臭
chúchòu
trừ xú

khử mùi; làm mất mùi hôi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    khử mùi; làm mất mùi hôi

    • Bình xịt này có thể khử mùi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, thành ấp (bộ phụ))BỘ
  • (thừa ra, dư thừa)HÌNH THANH

Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.