除祟

除祟
chúsuì
trừ tuý

trừ tà; trừ ma quỷ; trừ yêu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trừ tà; trừ ma quỷ; trừ yêu

    • Họ mời đạo sĩ đến trừ tà.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, thành ấp (bộ phụ))BỘ
  • (thừa ra, dư thừa)HÌNH THANH

Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.