除法

除法
chú
trừ pháp

phép chia (toán học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phép chia (toán học)

    • Bạn có biết làm phép chia không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, thành ấp (bộ phụ))BỘ
  • (thừa ra, dư thừa)HÌNH THANH

Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.