- 阝phụ(gò đất, thành ấp (bộ phụ))BỘ
- 余dư(thừa ra, dư thừa)HÌNH THANH
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
tẩy lông; triệt lông; cạo lông
tẩy lông; triệt lông; cạo lông
Cô ấy tẩy lông mỗi tháng.
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
tẩy lông; triệt lông; cạo lông
tẩy lông; triệt lông; cạo lông
Cô ấy tẩy lông mỗi tháng.
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.