除根

除根
chúgēn
trừ căn

nhổ tận gốc; diệt tận gốc rễ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhổ tận gốc; diệt tận gốc rễ

    • Chúng ta phải loại bỏ tận gốc những vấn đề này.

  2. động từ

    nhổ tận gốc; trừ tận gốc

    • Chúng ta phải loại bỏ tận gốc vấn đề này.

  3. động từ

    diệt tận gốc; trị tận gốc

    • Căn bệnh này rất khó chữa khỏi hoàn toàn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, thành ấp (bộ phụ))BỘ
  • (thừa ra, dư thừa)HÌNH THANH

Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.