除夕

除夕
Chú
trừ tịch

đêm giao thừa (tết Âm lịch); đêm trừ tịch

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#26092
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đêm giao thừa (tết Âm lịch); đêm trừ tịch

    • Đêm giao thừa, gia đình chúng tôi ăn bữa cơm đoàn viên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, thành ấp (bộ phụ))BỘ
  • (thừa ra, dư thừa)HÌNH THANH

Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.