除净

除净
chújìng
trừ tịnh

loại bỏ hoàn toàn; thanh trừ; làm sạch triệt để

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    loại bỏ hoàn toàn; thanh trừ; làm sạch triệt để

    • Chúng ta phải loại bỏ hoàn toàn những rác thải này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, thành ấp (bộ phụ))BỘ
  • (thừa ra, dư thừa)HÌNH THANH

Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.