- 阝phụ(gò đất, thành ấp (bộ phụ))BỘ
- 余dư(thừa ra, dư thừa)HÌNH THANH
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
rã đông; tan băng; (bóng) dỡ bỏ đóng băng (tài sản, quan hệ...)
rã đông; tan băng; (bóng) dỡ bỏ đóng băng (tài sản, quan hệ...)
Xin hãy rã đông.
khử băng; phá băng
Máy bay cần được loại bỏ băng trước khi cất cánh.
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
rã đông; tan băng; (bóng) dỡ bỏ đóng băng (tài sản, quan hệ...)
rã đông; tan băng; (bóng) dỡ bỏ đóng băng (tài sản, quan hệ...)
Xin hãy rã đông.
khử băng; phá băng
Máy bay cần được loại bỏ băng trước khi cất cánh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.