除了

除了
chúle
trừ liễu

ngoài ra; ngoài ... ra; trừ ... ra

HSK 3 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#716
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. giới từ

    ngoài ra; ngoài ... ra; trừ ... ra

    不包括某人或某物;除去bù bāokuò mǒurén huò mǒuwù;chúqù

    • Ngoài anh ấy ra, không ai đến cả.

  2. liên từ

    (used to introduce one of two habitual alternatives in the pattern 除了[chu2 le5] + A + 就是[jiu4 shi4] + B, "either A or B")

    • Hoặc là anh ấy hoặc là tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, thành ấp (bộ phụ))BỘ
  • (thừa ra, dư thừa)HÌNH THANH

Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.